Tôi muốn làm…
Chọn một nghề để xem ngành nào dẫn tới đó và môn nào quan trọng nhất. Hữu ích trước khi vào đại học, khi chọn ngành, hay khi đang học giữa chừng.
Nghề được Handbook nêu tên
- Kế toán viên (Accountant) (Ngành: 1)
- Chuyên viên định phí bảo hiểm (Actuary) (Ngành: 1)
- Kiến trúc sư (Architect) (Ngành: 1)
- Chuyên viên phân tích kinh doanh (Business analyst) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế quy trình kinh doanh (Business process designer) (Ngành: 1)
- Chuyên viên quản lý thay đổi (Change management specialist) (Ngành: 1)
- Kỹ sư hóa học (Chemical engineer) (Ngành: 1)
- Kỹ sư xây dựng dân dụng (Civil engineer) (Ngành: 2)
- Chuyên gia máy tính (Computing professional) (Ngành: 2)
- Quản lý xây dựng (Construction manager) (Ngành: 1)
- Chuyên gia dinh dưỡng (Dietitian) (Ngành: 2)
- Kỹ sư hạ tầng số (Digital infrastructure engineer) (Ngành: 1)
- Kỹ sư điện (Electrical engineer) (Ngành: 1)
- Kỹ sư môi trường (Environmental engineer) (Ngành: 1)
- Nhà khoa học môi trường (Environmental scientist) (Ngành: 1)
- Cán bộ phụ trách bình đẳng và đa dạng (Equity and diversity officer) (Ngành: 1)
- Chuyên viên tài chính (Finance specialist) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế đồ họa (Graphic designer) (Ngành: 1)
- Quản lý nhân sự (Human resources manager) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế tương tác (Interaction designer) (Ngành: 1)
- Nhà báo (Journalist) (Ngành: 1)
- Nhà khoa học phòng thí nghiệm (Laboratory scientist) (Ngành: 2)
- Kiến trúc sư cảnh quan (Landscape architect) (Ngành: 1)
- Quản lý hậu cần/dự án (Logistics/project manager) (Ngành: 4)
- Chuyên viên tư vấn quản lý (Management consultant) (Ngành: 1)
- Quản lý cải tiến quy trình kinh doanh (Manager of business process improvement) (Ngành: 1)
- Chuyên viên tư vấn nghiên cứu thị trường (Market research consultant) (Ngành: 4)
- Kỹ sư cơ khí (Mechanical engineer) (Ngành: 1)
- Kỹ sư cơ điện tử (Mechatronics engineer) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế ứng dụng di động (Mobile app designer) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế biểu diễn (Performance designer) (Ngành: 1)
- Nghệ sĩ biểu diễn (Performing artist) (Ngành: 1)
- Quản lý dự án (Project manager) (Ngành: 1)
- Nhà tâm lý học (Psychologist) (Ngành: 3)
- Kỹ sư dự toán (Quantity surveyor) (Ngành: 1)
- Chuyên viên tư vấn tuyển dụng (Recruitment consultant) (Ngành: 1)
- Quản lý nghiên cứu và phát triển (Research and development manager) (Ngành: 1)
- Nhà tâm lý học nghiên cứu (Research psychologist) (Ngành: 3)
- Giáo viên trung học (Secondary school teacher) (Ngành: 2)
- Lãnh đạo doanh nghiệp cấp cao (Senior business leader) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế dịch vụ (Service designer) (Ngành: 1)
- Nhà quy hoạch đô thị (Urban planner) (Ngành: 1)
- Nhà thiết kế trải nghiệm người dùng (UX) (User experience designer) (Ngành: 1)
- Bác sĩ thú y (Veterinarian) (Ngành: 1)
- Nhà phát triển web và mạng xã hội (Web and social media developer) (Ngành: 1)
Nghề khớp theo lĩnh vực
Handbook chỉ nêu lĩnh vực, không nêu tên nghề này.
- Nhà khoa học nông nghiệp (Agricultural Scientist) (Ngành: 1)
- Nhà hóa sinh (Biochemist) (Ngành: 2)
- Kỹ sư y sinh (Biomedical Engineer) (Ngành: 2)
- Chuyên gia công nghệ sinh học (Biotechnologist) (Ngành: 14)
- Nhà kinh tế học (Economist) (Ngành: 2)
- Chuyên viên tư vấn môi trường (Environmental Consultant) (Ngành: 5)
- Quản lý đầu tư tài chính (Financial Investment Manager) (Ngành: 1)
- Kỹ sư công nghệ thực phẩm (Food Technologist) (Ngành: 1)
- Nhà địa chất học (Geologist) (Ngành: 1)
- Chuyên gia an ninh CNTT (ICT Security Specialist) (Ngành: 2)
- Nhà thiết kế nội thất (Interior Designer) (Ngành: 1)
- Chuyên viên marketing (Marketing Specialist) (Ngành: 1)
- Nhà khí tượng học (Meteorologist) (Ngành: 1)
- Nhà vi sinh vật học (Microbiologist) (Ngành: 2)
- Kỹ sư phần mềm (Software Engineer) (Ngành: 2)
- Nhà thống kê (Statistician) (Ngành: 5)
- Nhà động vật học (Zoologist) (Ngành: 1)