Tôi muốn làm: Chuyên viên tư vấn môi trường (Environmental Consultant)
Ngành dẫn tới đó: 5. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting, Communication Skills, Planning, Project Management
Thông tin nghề chính thức: Environmental Consultant
Ngành dẫn tới đó
Environmental Science (Climate Change) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- ATOC30006 Modern and Future Climate: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ECOL30006 Ecology in Changing Environments: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30002 Problem Solving in Environmental Science: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30003 Environmental Risk Assessment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30023 Global Climate Change in Context: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
Hơi liên quan
- ATOC30008 Atmospheric Processes and Composition: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Vật lý, Hóa học
- ATOC30003 Tropical Weather and Climate Extremes: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Vật lý
- ATOC30004 Dynamical Meteorology and Oceanography: Lĩnh vực gần: Vật lý, Khoa học Trái Đất
- MAST20031 Analysis of Biological Data: Lĩnh vực gần: Sinh học
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Hơi liên quan
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Lĩnh vực gần: Sinh học, Tâm lý học
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Lĩnh vực gần: Sinh học
- CMCE10002 Foundations of Business Analytics: Có đề cập Kinh doanh
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Sinh học
- DEVT10001 The Developing World: Có đề cập Môi trường
- EDUC10050 Understanding Knowing and Learning: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
- EDUC10059 Performance, Potential and Development: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Lĩnh vực gần: Hóa học
- GEOG10003 Global Youth: Lĩnh vực gần: Địa lý
- ISYS10001 Foundations of Information Systems: Có đề cập Kinh doanh
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Planning. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Environmental Science (Conservation and Ecosystems) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- ECOL20003 Ecology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC20004 Blue Planet - Intro to Marine Biology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- BOTA30004 Vegetation Management and Conservation: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ECOL30005 Applied Ecology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ECOL30006 Ecology in Changing Environments: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ECOL30007 Marine Biodiversity and Biogeography: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ENST30003 Green Infrastructure Technologies: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30002 Problem Solving in Environmental Science: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30003 Environmental Risk Assessment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30006 Ecology of Urban Landscapes: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30007 Landscape Ecosystem Project: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- FRST30001 Forest Systems: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- FRST30003 Urban Forest Ecosystems: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30025 Biogeography and Ecology of Fire: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
Hơi liên quan
- GEOL30007 Geobiology: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Sinh học
- MAST20031 Analysis of Biological Data: Lĩnh vực gần: Sinh học
Environmental Science (Energy Transition) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- EVSC20004 Blue Planet - Intro to Marine Biology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- BIOL30011 Applied Marine Biology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ENST30003 Green Infrastructure Technologies: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- ERTH30002 Applied Geoscience: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30002 Problem Solving in Environmental Science: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30003 Environmental Risk Assessment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30009 Energy Pathways to Net-Zero: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30019 Sustainable Development: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
Hơi liên quan
- CHEN30016 Momentum, Mass and Heat Transfer: Lĩnh vực gần: Vật lý, Hóa học
- CHEN20010 Material and Energy Balances: Lĩnh vực gần: Hóa học
- PHYC20012 Quantum and Thermal Physics: Lĩnh vực gần: Vật lý
- PHYC20013 Laboratory and Computational Physics 2: Lĩnh vực gần: Vật lý
- PHYC20015 Special Relativity and Electromagnetism: Lĩnh vực gần: Vật lý
- PHYC30011 Sub-atomic Physics: Lĩnh vực gần: Vật lý
Environmental Science (Natural Resources and Hazards) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- ECOL20003 Ecology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- CHEM30012 Analytical & Environmental Chemistry: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30002 Problem Solving in Environmental Science: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30003 Environmental Risk Assessment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30007 Landscape Ecosystem Project: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30001 Coastal Landforms and Processes: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30021 The Disaster Resilient City: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOL30003 Sedimentary Geology and Hydrogeology: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOM30009 Imaging the Environment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
Hơi liên quan
- ATOC30008 Atmospheric Processes and Composition: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Vật lý, Hóa học
- GEOL30002 Tectonics and Geophysics: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Vật lý
- GEOL30007 Geobiology: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Sinh học
Environmental Science (Sustainability Science) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- ENST30004 Nature, Conservation and Society: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30002 Problem Solving in Environmental Science: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- EVSC30003 Environmental Risk Assessment: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
- GEOG30019 Sustainable Development: Học về Môi trường; nhà tuyển dụng cần Environmental Management, Environmental Science, Environmental Consulting
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.