Môn khó nhất ở UniMelb
Môn sinh viên nói là khó đứng trước, sau đó là môn thi cuối kỳ chiếm nhiều, có hurdle và nhiều giờ học.
Cách xếp hạng
- Ý kiến sinh viên được ưu tiên: kết luận của mỗi bản tóm tắt đánh giá công khai (khó hay dễ, nặng hay nhẹ), điểm đánh giá trên trang này khi có từ 3 người, và điểm số được chia sẻ.
- Sau đó là Handbook: tỷ lệ thi cuối kỳ, hurdle, số giờ học mỗi tuần, số bài đánh giá và level.
- Môn chưa có đánh giá chỉ xếp theo Handbook, có ghi chú như vậy, và không bao giờ đứng trên môn mà đánh giá nói là dễ (hoặc khó).
- Không tính: môn không mở năm 2026, môn sau đại học, môn chỉ đạt/không đạt và môn ngành bạn không được tính.
- Đây chỉ là tham khảo, không phải cam kết. Thế mạnh của bạn quan trọng hơn, hãy đọc trang môn học trước khi đăng ký.
- MAST10008 Accelerated Mathematics 1: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 6 giờ học mỗi tuần
- COMP30024 Artificial Intelligence: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, Phải qua bài thi riêng
- COMP30023 Computer Systems: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 3 hurdle khác
- ELEN30011 Electrical Device Modelling: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 1 hurdle khác
- COMP10002 Foundations of Algorithms: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
- PHYC10009 Foundations of Physics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác
- MAST10009 Accelerated Mathematics 2: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
- MAST20033 Real Analysis: Advanced: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
- MAST30020 Probability for Inference: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
- MAST20026 Real Analysis: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
- MAST20030 Differential Equations: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 65%
- MAST20004 Probability: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
- PHYC20012 Quantum and Thermal Physics: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
- COMP30026 Models of Computation: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
- ENEN20002 Earth Processes for Engineering: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 2 hurdle khác
- PHYC10003 Physics 1: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác
- BLAW10001 Principles of Business Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
- ECON20001 Intermediate Macroeconomics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
- MAST20022 Group Theory and Linear Algebra: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%
- PHYC10006 Physics 2: Life Sciences & Environment: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác, 5 giờ học mỗi tuần
- PHYC10001 Physics 1: Advanced: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác, 5.5 giờ học mỗi tuần
- CHEM20020 Chemistry: Structure and Properties: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
- MAST10022 Linear Algebra: Advanced: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
- MIIM30015 Techniques in Immunology: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, 5 giờ học mỗi tuần
- CHEM10004 Chemistry 2: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 65%, Thêm 1 hurdle khác
- ENGR20004 Engineering Mechanics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Phải qua bài thi riêng
- FOOD30010 Functional Foods: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- MAST30030 Applied Mathematical Modelling: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%
- BCMB20005 Techniques in Molecular Science: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- BIOL10001 Biology of Australian Flora & Fauna: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
Breadth cho sinh viên Bachelor of Science
- BLAW10001 Principles of Business Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
- ECON20001 Intermediate Macroeconomics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
- LING20006 Syntax: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- ACCT20007 Accounting Information: Risks & Controls: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Phải qua bài thi riêng
- ACCT20002 Intermediate Financial Accounting: Đánh giá nói là khó (8 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%
- FNCE30001 Investments: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá)
- BLAW10002 Free Speech and Media Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- BLAW20001 Principles of Company Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá)
- CHIN10005 Chinese 1: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- POLS10003 Introduction to Political Ideas: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- ECOM30002 Econometrics 2: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá)
- LING20011 Grammar of English: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá)
- CLAS10004 Ancient Greek 1: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
- LING30002 Phonology: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá)
- POLS20006 Contemporary Political Theory: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá)