Môn khó nhất ở UniMelb

Môn sinh viên nói là khó đứng trước, sau đó là môn thi cuối kỳ chiếm nhiều, có hurdle và nhiều giờ học.

Cách xếp hạng

  1. MAST10008 Accelerated Mathematics 1: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 6 giờ học mỗi tuần
  2. COMP30024 Artificial Intelligence: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, Phải qua bài thi riêng
  3. COMP30023 Computer Systems: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 3 hurdle khác
  4. ELEN30011 Electrical Device Modelling: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 1 hurdle khác
  5. COMP10002 Foundations of Algorithms: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
  6. PHYC10009 Foundations of Physics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác
  7. MAST10009 Accelerated Mathematics 2: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
  8. MAST20033 Real Analysis: Advanced: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
  9. MAST30020 Probability for Inference: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
  10. MAST20026 Real Analysis: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
  11. MAST20030 Differential Equations: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 65%
  12. MAST20004 Probability: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
  13. PHYC20012 Quantum and Thermal Physics: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
  14. COMP30026 Models of Computation: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 70%
  15. ENEN20002 Earth Processes for Engineering: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Phải qua bài thi riêng, Thêm 2 hurdle khác
  16. PHYC10003 Physics 1: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác
  17. BLAW10001 Principles of Business Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
  18. ECON20001 Intermediate Macroeconomics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
  19. MAST20022 Group Theory and Linear Algebra: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%
  20. PHYC10006 Physics 2: Life Sciences & Environment: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác, 5 giờ học mỗi tuần
  21. PHYC10001 Physics 1: Advanced: Đánh giá nói là khó (7 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Thêm 1 hurdle khác, 5.5 giờ học mỗi tuần
  22. CHEM20020 Chemistry: Structure and Properties: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
  23. MAST10022 Linear Algebra: Advanced: Đánh giá nói là khó (6 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%, 5 giờ học mỗi tuần
  24. MIIM30015 Techniques in Immunology: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian, 5 giờ học mỗi tuần
  25. CHEM10004 Chemistry 2: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 65%, Thêm 1 hurdle khác
  26. ENGR20004 Engineering Mechanics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Phải qua bài thi riêng
  27. FOOD30010 Functional Foods: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  28. MAST30030 Applied Mathematical Modelling: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá), Thi cuối kỳ 70%
  29. BCMB20005 Techniques in Molecular Science: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  30. BIOL10001 Biology of Australian Flora & Fauna: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian

Breadth cho sinh viên Bachelor of Science

  1. BLAW10001 Principles of Business Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 80%
  2. ECON20001 Intermediate Macroeconomics: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%, Phải qua bài thi riêng
  3. LING20006 Syntax: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  4. ACCT20007 Accounting Information: Risks & Controls: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá), Phải qua bài thi riêng
  5. ACCT20002 Intermediate Financial Accounting: Đánh giá nói là khó (8 đánh giá), Thi cuối kỳ 60%
  6. FNCE30001 Investments: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá)
  7. BLAW10002 Free Speech and Media Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  8. BLAW20001 Principles of Company Law: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá)
  9. CHIN10005 Chinese 1: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  10. POLS10003 Introduction to Political Ideas: Đánh giá nói là khó (10 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  11. ECOM30002 Econometrics 2: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá)
  12. LING20011 Grammar of English: Đánh giá nói là khó (5 đánh giá)
  13. CLAS10004 Ancient Greek 1: Đánh giá nói là khó (4 đánh giá), Đánh giá nói tốn nhiều thời gian
  14. LING30002 Phonology: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá)
  15. POLS20006 Contemporary Political Theory: Đánh giá nói là khó (3 đánh giá)

Xem các môn dễ nhất · Tìm môn học

PickMySubjects là công cụ lên kế hoạch môn học miễn phí, không chính thức, do một cựu sinh viên UniMelb làm.