Môn dễ ở UniMelb: dễ lấy điểm WAM

Môn sinh viên nói là vừa sức đứng trước, sau đó là môn không thi cuối kỳ và ít giờ học.

Cách xếp hạng

  1. SOCI10001 Understanding Society: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  2. MUSI20206 The Business of Music: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  3. FLTV10010 Making Movies 1: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  4. ARCH10004 Design History & Theory in the Making: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 1 giờ học mỗi tuần
  5. EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  6. MUSI20150 Music and Health: Đánh giá nói là vừa sức (9 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  7. THTR20043 Design and the Moving Image: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2.5 giờ học mỗi tuần
  8. FLTV20005 Making Movies 2: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  9. MUSI20149 Music Psychology: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  10. GEOG30021 The Disaster Resilient City: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  11. SCIE10004 Human Sciences: From Cells to Societies: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  12. EDUC10050 Understanding Knowing and Learning: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  13. LING10002 Intercultural Communication: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  14. MECM10003 Media and Society: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  15. CCDP10002 The Electronic Arts: Vision and Sound: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  16. MUSI20164 Free Play New Music Improvisation Ensem: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  17. EDUC20074 Positive Communities and Organisations: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  18. MUSI20225 Music, Mind & Wellbeing: Đánh giá nói là vừa sức (7 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  19. EDUC20073 Links Between Health and Learning: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  20. EURO10002 Eurovisions: Đánh giá nói là vừa sức (5 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Chỉ 2.5 giờ học mỗi tuần, Môn năm nhất
  21. MECM30013 Marketing Communications: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Chỉ 2.5 giờ học mỗi tuần
  22. MULT20010 Internship: Personal and Career Growth: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  23. RUSS10001 Russian 1: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  24. GEOM20015 Sensing and Measurement: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  25. ENVS10001 Natural Environments: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  26. SOCI10003 Inequalities: Future Challenges: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  27. MUSI20163 Samba Band: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  28. GEOG20016 Fertility, Mortality and Social Change: Đánh giá nói là vừa sức (5 đánh giá), Không thi cuối kỳ
  29. CULS20018 Popular Culture: Beyond Entertainment: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Chỉ 2.5 giờ học mỗi tuần
  30. MECM20012 Analysing Professional Communication: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Không thi cuối kỳ

Breadth cho sinh viên Bachelor of Science

  1. SOCI10001 Understanding Society: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  2. MUSI20206 The Business of Music: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  3. FLTV10010 Making Movies 1: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  4. ARCH10004 Design History & Theory in the Making: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 1 giờ học mỗi tuần
  5. EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  6. MUSI20150 Music and Health: Đánh giá nói là vừa sức (9 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  7. THTR20043 Design and the Moving Image: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2.5 giờ học mỗi tuần
  8. FLTV20005 Making Movies 2: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  9. MUSI20149 Music Psychology: Đánh giá nói là vừa sức (8 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ
  10. EDUC10050 Understanding Knowing and Learning: Đánh giá nói là vừa sức (6 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  11. LING10002 Intercultural Communication: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  12. MECM10003 Media and Society: Đánh giá nói là vừa sức (10 đánh giá), Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  13. CCDP10002 The Electronic Arts: Vision and Sound: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Môn năm nhất
  14. MUSI20164 Free Play New Music Improvisation Ensem: Đánh giá nói là vừa sức (3 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ, Chỉ 2 giờ học mỗi tuần
  15. EDUC20074 Positive Communities and Organisations: Đánh giá nói là vừa sức (4 đánh giá), Đánh giá nói khối lượng nhẹ, Không thi cuối kỳ

Xem các môn khó nhất · Tìm môn học

PickMySubjects là công cụ lên kế hoạch môn học miễn phí, không chính thức, do một cựu sinh viên UniMelb làm.