Tôi muốn làm: Bác sĩ thú y (Veterinarian)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Communication Skills, Organisational Skills, Surgery, Team Building, Ultrasound, Building Relationships
Thông tin nghề chính thức: Veterinarian
Ngành dẫn tới đó
Veterinary Bioscience (Bachelor of Science)
Sau khi học tiếp: DVM (Bác sĩ Thú y)
Có ích
- BIOL10008 Foundational Biology: Life's Machinery: Học về Sinh học
- BIOL10010 Foundational Biology: Life's Complexity: Học về Sinh học
- VETS30016 Veterinary Bioscience: Digestive System: Học về Sinh học
- VETS30018 Veterinary Bioscience:Respiratory System: Học về Sinh học
- VETS30029 Veterinary Bioscience: Cells to Systems: Học về Sinh học
- VETS30031 Animal Production Systems 1: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- VETS30032 Animal Production Systems 2: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
Hơi liên quan
- VETS20019 Frontiers in Veterinary Science: Có đề cập Y học & sức khỏe
- VETS30030 Introduction to Professional Practice: Có đề cập Y học & sức khỏe
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Học về Sinh học, Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- UNIB10009 Food for a Healthy Planet: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- UNIB10018 Insects Shaping Society: Học về Sinh học
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Học về Sinh học
- POPH20001 Genetics, Health, and Society: Học về Sinh học
- AGRI30011 Innovation Change & Knowledge Transfer: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- AGRI30040 Agribusiness Marketing & Value Chains: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- AGRI30043 Resource Management Economics: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
Hơi liên quan
- DEVT10001 The Developing World: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- MULT10020 The Art and Science of Meditation: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- MUSI10237 Music and Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- ABPL20036 Environmental Building Systems: Lĩnh vực gần: Môi trường, Vật lý
- EDUC20086 Wellbeing Through Drama Education: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- GEOG20010 China in Transition: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- GEOG20011 Global Inequalities In The Anthropocene: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- MUSI20225 Music, Mind & Wellbeing: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- SCIE20004 Collaborative Animal, Human and Eco-Hlth: Có đề cập Sinh học, Y học & sức khỏe
- UNIB20014 Food For a Healthy Planet II: Có đề cập Nông nghiệp & thực phẩm, Y học & sức khỏe
- MULT30022 Indigenous Engineering and Design: Lĩnh vực gần: Kỹ thuật, Môi trường
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Organisational Skills, Team Building, Building Relationships. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.