Tôi muốn làm: Nha sĩ (Dentist)
Ngành dẫn tới đó: 4. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Dentistry, Communication Skills, Surgery, Patient Care, Dental Care, Teamwork / Collaboration
Thông tin nghề chính thức: Dentist
Qua khóa sau đại học: Doctor of Dental Surgery (MC-DDENSUR)
Bằng cử nhân nào cũng có thể dẫn tới đây. Các ngành dưới đây chỉ là điểm khởi đầu: môn học của chúng thuộc các lĩnh vực tiên quyết hoặc lĩnh vực của nghề này.
Điều kiện nhập học: Bằng cử nhân ngành bất kỳ (hoàn thành trong 10 năm, hoặc bằng cũ hơn kèm học sau đại học gần đây), các môn tiên quyết bên dưới, và GAMSAT (người sống ở nước ngoài có thể dùng DAT Mỹ hoặc Canada, GAMSAT Anh hoặc BMAT).
Phần học tiên quyết: Giải phẫu, sinh lý và hóa sinh ở mức năm hai hoặc tương đương, hoàn thành trong vòng 10 năm trước khi nhập học.
Handbook chỉ nêu lĩnh vực học, không nêu môn cụ thể, nên không môn nào được đánh dấu Bắt buộc. Hãy đối chiếu lựa chọn của bạn với điều kiện nhập học của khóa.
Điều kiện nhập học của khóa (Handbook) · kiểm tra ngày 2026-10-24
Ngành dẫn tới đó
Human Structure and Function (Bachelor of Biomedicine)
Sau khi học tiếp
Có ích
- ANAT30007 Human Locomotor Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30008 Viscera and Visceral Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30002 Neurophysiology: Neurons and Circuits: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- OPTO30007 Visual Neuroscience: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PATH30002 Techniques for Investigation of Disease: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30010 Advanced Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30011 Clinical and Translational Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30012 Physiology: Adapting to Challenges: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
Ít liên quan: 5. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- MULT10022 Our Planet, Our Health: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- EDUC20069 Deafness and Communication: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- EDUC20073 Links Between Health and Learning: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- MULT20016 Drugs That Shape Society: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- SCIE20004 Collaborative Animal, Human and Eco-Hlth: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- UNIB20014 Food For a Healthy Planet II: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- EDUC30070 Sports Science & Coaching Applications: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
Hơi liên quan
- ANTH10002 Anthropology & Food in Everyday Life: Có đề cập Y học & sức khỏe
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Có đề cập Y học & sức khỏe
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Có đề cập Y học & sức khỏe
- MULT10020 The Art and Science of Meditation: Có đề cập Y học & sức khỏe
- MUSI10237 Music and Health: Có đề cập Y học & sức khỏe
- UNIB10009 Food for a Healthy Planet: Có đề cập Y học & sức khỏe
- ABPL20042 Construction of Residential Buildings: Lĩnh vực gần: Kỹ thuật
- ABPL20053 Construction of Concrete Buildings: Lĩnh vực gần: Kỹ thuật
- ARTS20004 Wellness: Có đề cập Y học & sức khỏe
- EDUC20070 Learning via Sport and Outdoor Education: Có đề cập Y học & sức khỏe
- EDUC20086 Wellbeing Through Drama Education: Có đề cập Y học & sức khỏe
- GEND20012 Gender, Care and Everyday Life: Có đề cập Y học & sức khỏe
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Teamwork / Collaboration. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Human Structure and Function (Bachelor of Science)
Sau khi học tiếp
Có ích
- PHYS20008 Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30007 Human Locomotor Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30008 Viscera and Visceral Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30002 Neurophysiology: Neurons and Circuits: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- OPTO30007 Visual Neuroscience: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PATH30002 Techniques for Investigation of Disease: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30010 Advanced Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30011 Clinical and Translational Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30012 Physiology: Adapting to Challenges: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
Ít liên quan: 6. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Physiology (Bachelor of Biomedicine)
Sau khi học tiếp
Có ích
- ANAT30007 Human Locomotor Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30008 Viscera and Visceral Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- BIOL30001 Reproductive Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30002 Neurophysiology: Neurons and Circuits: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30004 Complex Functions in Neuroscience: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30009 Experimental Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30010 Advanced Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30011 Clinical and Translational Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30012 Physiology: Adapting to Challenges: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
Ít liên quan: 4. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Physiology (Bachelor of Science)
Sau khi học tiếp
Có ích
- PHYS20008 Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS20009 Research-Based Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30007 Human Locomotor Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- ANAT30008 Viscera and Visceral Systems: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- BIOL30001 Reproductive Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30002 Neurophysiology: Neurons and Circuits: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- NEUR30004 Complex Functions in Neuroscience: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30009 Experimental Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30010 Advanced Human Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30011 Clinical and Translational Physiology: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
- PHYS30012 Physiology: Adapting to Challenges: Học về Y học & sức khỏe; nhà tuyển dụng cần Dentistry, Dental Care
Ít liên quan: 5. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.