Tôi muốn làm: Kỹ sư hóa học (Chemical engineer)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Chemical Engineering, Communication Skills, Process Engineering, Process Improvement, Commissioning, Process Control
Thông tin nghề chính thức: Chemical Engineer
Ngành dẫn tới đó
Chemical Engineering Systems (Bachelor of Science)
Sau khi học tiếp: thạc sĩ được công nhận
Có ích
- CHEN20010 Material and Energy Balances: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEN20011 Digitisation in the Process Industries: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEN20012 Fundamentals of Chemical Engineering: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEN30001 Reactors and Catalysis: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEN30015 Safety and Sustainability Case Studies: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEN30016 Momentum, Mass and Heat Transfer: Học về Hóa học, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- ENGR30002 Fluid Mechanics: Học về Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering, Process Engineering, Commissioning …
- CHEM10003 Chemistry 1: Học về Hóa học; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering
- CHEM10004 Chemistry 2: Học về Hóa học; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Học về Hóa học; nhà tuyển dụng cần Chemical Engineering
Hơi liên quan
- SCIE20004 Collaborative Animal, Human and Eco-Hlth: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Môi trường, Sinh thái, động thực vật, Sinh học
- MULT10022 Our Planet, Our Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- UNIB10009 Food for a Healthy Planet: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm, Y học & sức khỏe, Môi trường
- UNIB10018 Insects Shaping Society: Lĩnh vực gần: Sinh học, Sinh thái, động thực vật, Môi trường
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Lĩnh vực gần: Sinh học, Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- UNIB20014 Food For a Healthy Planet II: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Nông nghiệp & thực phẩm, Môi trường
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Lĩnh vực gần: Sinh học, Nông nghiệp & thực phẩm
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Sinh học
- DEVT10001 The Developing World: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- MULT10020 The Art and Science of Meditation: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.