Tôi muốn làm: Nhà thống kê (Statistician)
Ngành dẫn tới đó: 5. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Data Analysis, SQL, Communication Skills, Microsoft Excel, Research, SAS
Thông tin nghề chính thức: Statistician
Ngành dẫn tới đó
Data Science (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- MAST30027 Modern Applied Statistics: Học về Thống kê, Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30034 Applied Data Science: Học về Khoa học dữ liệu, Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- COMP20008 Elements of Data Processing: Học về Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST20005 Statistics: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- COMP30027 Machine Learning: Học về Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30025 Linear Statistical Models: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
Hơi liên quan
- COMP10002 Foundations of Algorithms: Lĩnh vực gần: Lập trình, Thuật toán
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- ECOM20001 Econometrics 1: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- ECOM30001 Basic Econometrics: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- ECOM30002 Econometrics 2: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- ECOM30003 Applied Microeconometric Modelling: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- ECOM30004 Time Series Analysis and Forecasting: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
Hơi liên quan
- ISYS30008 Business Analytics: Có đề cập Cơ sở dữ liệu, Khoa học dữ liệu
- FLTV20024 Making Virtual Movies with Unreal Engine: Lĩnh vực gần: Đồ họa và trò chơi
- SOCI20023 Survey Design and Analysis: Có đề cập Thống kê
- FNCE30010 Algorithmic Trading: Lĩnh vực gần: Thuật toán
- PHIL30043 The Power and Limits of Logic: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
- POLS30038 Decoding Democracy: Có đề cập Thống kê
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Research. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Mathematics and Statistics (Applied Mathematics) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Hơi liên quan
- MAST20030 Differential Equations: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học, Giải tích
- MAST30001 Stochastic Modelling: Lĩnh vực gần: Xác suất, Mô hình hóa toán học
- MAST30021 Complex Analysis: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Giải tích
- MAST30028 Numerical Methods & Scientific Computing: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học, Toán học
- MAST30030 Applied Mathematical Modelling: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
- MAST30031 Methods of Mathematical Physics: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
- MAST30032 Biological Modelling and Simulation: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
Mathematics and Statistics (Operations Research / Discrete Mathematics) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- MAST20005 Statistics: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30025 Linear Statistical Models: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
Hơi liên quan
- MAST20022 Group Theory and Linear Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Đại số tuyến tính
- MAST30001 Stochastic Modelling: Lĩnh vực gần: Xác suất, Mô hình hóa toán học
- MAST30011 Graph Theory: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30012 Discrete Mathematics: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30021 Complex Analysis: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Giải tích
- MAST30022 Decision Making: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa, Xác suất
- MAST20035 Introduction to Operations Research: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa
- MAST30005 Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
- MAST30013 Techniques in Operations Research: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa
Mathematics and Statistics (Pure Mathematics) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Hơi liên quan
- MAST20022 Group Theory and Linear Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Đại số tuyến tính
- MAST30011 Graph Theory: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30012 Discrete Mathematics: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30021 Complex Analysis: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Giải tích
- MAST30024 Geometry: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Toán học
- MAST30005 Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
- MAST30026 Metric and Hilbert Spaces: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
Mathematics and Statistics (Statistics / Stochastic Processes) (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- MAST30027 Modern Applied Statistics: Học về Thống kê, Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30034 Applied Data Science: Học về Khoa học dữ liệu, Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- COMP20008 Elements of Data Processing: Học về Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST20005 Statistics: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- COMP30027 Machine Learning: Học về Khoa học dữ liệu; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30020 Probability for Inference: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
- MAST30025 Linear Statistical Models: Học về Thống kê; nhà tuyển dụng cần Data Analysis, SAS
Hơi liên quan
- COMP10002 Foundations of Algorithms: Lĩnh vực gần: Lập trình, Thuật toán
- MAST20022 Group Theory and Linear Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Đại số tuyến tính
- MAST20030 Differential Equations: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học, Giải tích
- MAST30001 Stochastic Modelling: Lĩnh vực gần: Xác suất, Mô hình hóa toán học
- MAST30011 Graph Theory: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30012 Discrete Mathematics: Lĩnh vực gần: Toán học, Lý thuyết
- MAST30021 Complex Analysis: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Giải tích
- MAST30022 Decision Making: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa, Xác suất
- MAST30024 Geometry: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Toán học
- MAST30028 Numerical Methods & Scientific Computing: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học, Toán học
- MAST30035 Number Theory and Cryptography: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy, Bảo mật
- MAST20035 Introduction to Operations Research: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa
- MAST30005 Algebra: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
- MAST30013 Techniques in Operations Research: Lĩnh vực gần: Tối ưu hóa
- MAST30026 Metric and Hilbert Spaces: Lĩnh vực gần: Toán thuần túy
- MAST30030 Applied Mathematical Modelling: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
- MAST30031 Methods of Mathematical Physics: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
- MAST30032 Biological Modelling and Simulation: Lĩnh vực gần: Mô hình hóa toán học
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.