Tôi muốn làm: Quản lý đầu tư tài chính (Financial Investment Manager)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Communication Skills, Risk Management, Asset Management, Project Management, Building Relationships, Stakeholder Management
Thông tin nghề chính thức: Financial Investment Manager
Ngành dẫn tới đó
Finance (Bachelor of Commerce)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- FNCE10002 Principles of Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE20005 Corporate Financial Decision Making: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE20006 Financial Markets and Institutions: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30001 Investments: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30003 International Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30006 Entrepreneurial Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30007 Derivative Securities: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30008 Street Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30009 Ethics in Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30010 Algorithmic Trading: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30011 Essentials of Corporate Valuation: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30013 Essentials of Sustainable Investing: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30014 Machine Learning in Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
- FNCE30015 Behavioural Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Asset Management
Hơi liên quan
- ECON10005 Quantitative Methods 1: Lĩnh vực gần: Kinh tế học
- ECOM20001 Econometrics 1: Lĩnh vực gần: Kinh tế học
- ECON20003 Quantitative Methods 2: Lĩnh vực gần: Kinh tế học
Ít liên quan: 3. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Hơi liên quan
- MUSI20206 The Business of Music: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Luật, Marketing
- BLAW10001 Principles of Business Law: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- PROP10002 Introduction to Property: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Luật
- BLAW20001 Principles of Company Law: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- BLAW20002 Digital Platform Regulation: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- LAWS20014 Protecting Creations and Brands: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- PROP20003 Design and Property Industry Studies: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Quản trị
- ABPL30039 Construction Contract Administration: Lĩnh vực gần: Luật, Quản trị
- BLAW10002 Free Speech and Media Law: Lĩnh vực gần: Luật
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Lĩnh vực gần: Kinh doanh
- GEOG10001 Famine: The Geography of Scarcity: Lĩnh vực gần: Kinh tế học
- ISYS10001 Foundations of Information Systems: Có đề cập Kinh doanh
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Building Relationships. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.