Tôi muốn làm: Quản lý hậu cần/dự án (Logistics/project manager)
Ngành dẫn tới đó: 4. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Ngành dẫn tới đó
Mathematics and Statistics (Applied Mathematics) (Bachelor of Science)
Dẫn thẳng tới
Ít liên quan: 7. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- CMCE10002 Foundations of Business Analytics: Học về Kinh doanh
- ISYS10001 Foundations of Information Systems: Học về Kinh doanh
- MGMT10002 Principles of Management: Học về Quản trị
- BUSA20001 Visualisation and Data Wrangling: Học về Kinh doanh
- ISYS20006 Shaping the Enterprise with ICT: Học về Kinh doanh
- MGMT20002 Managing Processes and Projects: Học về Quản trị
- MGMT20004 Managing People at Work: Học về Quản trị
- MGMT20005 Business Decision Analysis: Học về Quản trị
- EDUC30072 Crafting Your Leadership and Career: Học về Quản trị
- ISYS30008 Business Analytics: Học về Kinh doanh
- MGMT30004 Managing Globally: Học về Quản trị
- MGMT30006 Managing Entrepreneurship and Innovation: Học về Quản trị
Hơi liên quan
- ACTL10001 Introduction to Actuarial Studies: Lĩnh vực gần: Định phí & bảo hiểm, Tài chính
- PROP10002 Introduction to Property: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Luật
- ACCT20006 Business Forensics and Fraud: Lĩnh vực gần: Kế toán, Luật
- MKTG20007 Entrepreneurship and Product Innovation: Lĩnh vực gần: Khởi nghiệp, Marketing
- ACCT30001 Analysis of Firms & Financial Statements: Lĩnh vực gần: Kế toán, Tài chính
- ECOM30004 Time Series Analysis and Forecasting: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Tài chính
- ECON30005 Money and Banking: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Tài chính
- ECON30006 Labour Economics: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Nhân sự
- ECON30016 The Economics of Taxation: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Luật
- ECON30018 Economics of the Law: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Luật
- ECON30024 Economics of Financial Markets: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Tài chính
- FNCE30006 Entrepreneurial Finance: Lĩnh vực gần: Tài chính, Khởi nghiệp
Mathematics and Statistics (Operations Research / Discrete Mathematics) (Bachelor of Science)
Dẫn thẳng tới
Ít liên quan: 11. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Mathematics and Statistics (Pure Mathematics) (Bachelor of Science)
Dẫn thẳng tới
Ít liên quan: 7. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Mathematics and Statistics (Statistics / Stochastic Processes) (Bachelor of Science)
Dẫn thẳng tới
Ít liên quan: 25. Không gắn với nghề này, nhưng môn nào cũng có điểm hay riêng.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.