Tôi muốn làm: Kỹ sư môi trường (Environmental engineer)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Communication Skills, Environmental Engineering, Project Management, Civil Engineering, Planning, Water Engineering
Thông tin nghề chính thức: Environmental Engineer
Ngành dẫn tới đó
Environmental Engineering Systems (Bachelor of Science)
Sau khi học tiếp
Có ích
- CVEN20001 Sustainable Infrastructure Engineering: Học về Môi trường, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
- ENEN20002 Earth Processes for Engineering: Học về Môi trường, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
- ENEN30001 Environmental Eng Systems Capstone: Học về Môi trường, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
- ENEN30002 Intro to Sustainable Water Management: Học về Môi trường, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
- ENEN30003 Environmental Systems Modelling & Design: Học về Môi trường, Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
- ENGR30002 Fluid Mechanics: Học về Kỹ thuật; nhà tuyển dụng cần Environmental Engineering, Civil Engineering, Water Engineering
Hơi liên quan
- MAST20031 Analysis of Biological Data: Lĩnh vực gần: Sinh học
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Hơi liên quan
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Lĩnh vực gần: Sinh học, Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Lĩnh vực gần: Sinh học, Nông nghiệp & thực phẩm
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Sinh học
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm, Hóa học
- MULT10020 The Art and Science of Meditation: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- MUSI10237 Music and Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- EDUC20073 Links Between Health and Learning: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- EDUC20086 Wellbeing Through Drama Education: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Tâm lý học
- MUSI20225 Music, Mind & Wellbeing: Lĩnh vực gần: Tâm lý học, Y học & sức khỏe
- POPH20001 Genetics, Health, and Society: Lĩnh vực gần: Sinh học, Y học & sức khỏe
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Planning. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.