Tôi muốn làm: Nhà tâm lý học nghiên cứu (Research psychologist)
Ngành dẫn tới đó: 3. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Ngành dẫn tới đó
Psychology (Bachelor of Arts)
Dẫn thẳng tới · Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: Australian Psychology Accreditation Council (APAC)
Bắt buộc
- PSYC10003 Mind, Brain & Behaviour 1: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10006 · Học về Tâm lý học
- PSYC10004 Mind, Brain and Behaviour 2: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10007 · Học về Tâm lý học
- PSYC10006 Mind, Brain and Behaviour A: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10003 · Học về Tâm lý học
- PSYC10007 Mind, Brain and Behaviour B: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10004 · Học về Tâm lý học
- PSYC20006 Biological Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20007 Cognitive Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20008 Developmental Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20009 Personality and Social Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30013 Research Methods for Human Inquiry: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30021 Psychological Science: Theory & Practice: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
Có ích
- PSYC30014 The Psychopathology of Everyday Life: Học về Tâm lý học
- PSYC30016 Lifespan Social & Emotional Development: Học về Tâm lý học
- PSYC30017 Perception, Memory and Cognition: Học về Tâm lý học
- PSYC30018 Neuroscience and the Mind: Học về Tâm lý học
- PSYC30019 Development of the Thinking Child: Học về Tâm lý học
- PSYC30020 The Integrated Brain: Học về Tâm lý học
- PSYC30022 Trends in Personality& Social Psychology: Học về Tâm lý học
- PSYC30023 Computational Behavioural Science: Học về Tâm lý học
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- EDUC10050 Understanding Knowing and Learning: Học về Tâm lý học
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Học về Tâm lý học
- EDUC10059 Performance, Potential and Development: Học về Tâm lý học
- CREA20002 Creativity Matters!: Học về Tâm lý học
- EDUC20074 Positive Communities and Organisations: Học về Tâm lý học
- UNIB20027 Neurodiversity: Blueprints for Belonging: Học về Tâm lý học
- NEUR30003 Principles of Neuroscience: Học về Tâm lý học
- NEUR30004 Complex Functions in Neuroscience: Học về Tâm lý học
Hơi liên quan
- BIOL10001 Biology of Australian Flora & Fauna: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- UNIB10018 Insects Shaping Society: Lĩnh vực gần: Sinh học, Sinh thái, động thực vật, Môi trường
- ATOC20001 Extreme Weather and Climate: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Môi trường, Vật lý
- BOTA20001 Green Planet: Plants and the Environment: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- BOTA20002 Plant Biodiversity: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- BOTA20004 Flora of Victoria: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- CHEM20011 Environmental Chemistry: Lĩnh vực gần: Hóa học, Môi trường, Khoa học Trái Đất
- ECOL20003 Ecology: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- ERTH20002 Environmental Geoscience: Lĩnh vực gần: Khoa học Trái Đất, Môi trường, Hóa học
- EVSC20004 Blue Planet - Intro to Marine Biology: Lĩnh vực gần: Sinh học, Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- EVSC20006 Energy and the Environment: Lĩnh vực gần: Vật lý, Hóa học, Môi trường
- FRST20015 Fire in the Australian Landscape: Lĩnh vực gần: Môi trường, Sinh học, Sinh thái, động thực vật
Psychology (Bachelor of Biomedicine)
Dẫn thẳng tới · Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: Australian Psychology Accreditation Council (APAC)
Bắt buộc
- PSYC10003 Mind, Brain & Behaviour 1: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10006 · Học về Tâm lý học
- PSYC10004 Mind, Brain and Behaviour 2: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10007 · Học về Tâm lý học
- PSYC10006 Mind, Brain and Behaviour A: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10003 · Học về Tâm lý học
- PSYC10007 Mind, Brain and Behaviour B: Australian Psychology Accreditation Council (APAC): học môn này hoặc PSYC10004 · Học về Tâm lý học
- PSYC20006 Biological Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20007 Cognitive Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20008 Developmental Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20009 Personality and Social Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30013 Research Methods for Human Inquiry: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30021 Psychological Science: Theory & Practice: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
Có ích
- PSYC30014 The Psychopathology of Everyday Life: Học về Tâm lý học
- PSYC30016 Lifespan Social & Emotional Development: Học về Tâm lý học
- PSYC30017 Perception, Memory and Cognition: Học về Tâm lý học
- PSYC30018 Neuroscience and the Mind: Học về Tâm lý học
- PSYC30019 Development of the Thinking Child: Học về Tâm lý học
- PSYC30020 The Integrated Brain: Học về Tâm lý học
- PSYC30022 Trends in Personality& Social Psychology: Học về Tâm lý học
- PSYC30023 Computational Behavioural Science: Học về Tâm lý học
Psychology (Bachelor of Science)
Dẫn thẳng tới · Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: Australian Psychology Accreditation Council (APAC)
Bắt buộc
- PSYC10003 Mind, Brain & Behaviour 1: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC10004 Mind, Brain and Behaviour 2: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20006 Biological Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20007 Cognitive Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20008 Developmental Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC20009 Personality and Social Psychology: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30013 Research Methods for Human Inquiry: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
- PSYC30021 Psychological Science: Theory & Practice: Bắt buộc để được Australian Psychology Accreditation Council (APAC) kiểm định · Học về Tâm lý học
Có ích
- PSYC30014 The Psychopathology of Everyday Life: Học về Tâm lý học
- PSYC30016 Lifespan Social & Emotional Development: Học về Tâm lý học
- PSYC30017 Perception, Memory and Cognition: Học về Tâm lý học
- PSYC30018 Neuroscience and the Mind: Học về Tâm lý học
- PSYC30019 Development of the Thinking Child: Học về Tâm lý học
- PSYC30020 The Integrated Brain: Học về Tâm lý học
- PSYC30022 Trends in Personality& Social Psychology: Học về Tâm lý học
- PSYC30023 Computational Behavioural Science: Học về Tâm lý học
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.