Chuyên ngành Psychology
125 tín chỉ
Level 3: bắt buộc
- PSYC20006 Biological Psychology
- PSYC20007 Cognitive Psychology
- PSYC20008 Developmental Psychology
- PSYC20009 Personality and Social Psychology
- PSYC30013 Research Methods for Human Inquiry
- PSYC30021 Psychological Science: Theory & Practice
Level 3: chọn 1 môn
Level 3: chọn 1 môn
Level 3: chọn 2 môn
- PSYC30014 The Psychopathology of Everyday Life
- PSYC30016 Lifespan Social & Emotional Development
- PSYC30017 Perception, Memory and Cognition
- PSYC30018 Neuroscience and the Mind
- PSYC30019 Development of the Thinking Child
- PSYC30020 The Integrated Brain
- PSYC30022 Trends in Personality& Social Psychology
- PSYC30023 Computational Behavioural Science
Level 1 và 2: học trước
Chúng tôi chưa nhập đủ các môn level 1 và 2 của chuyên ngành này. Xem Handbook để biết cần học gì trước.
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Psychology, kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
- Nhà tâm lý học (Psychologist) (Cần thêm bằng cấp) · Thông tin nghề chính thức: Clinical Psychologist · Môn nào quan trọng cho Nhà tâm lý học?
- Nhà tâm lý học nghiên cứu (Research psychologist) · Môn nào quan trọng cho Nhà tâm lý học nghiên cứu?
Ngành nghề
y tế, giáo dục, công nghiệp, thương mại, phúc lợi xã hội, chính phủ
Học tiếp
- đào tạo chuyên môn thêm về Tâm lý học
Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: Australian Psychology Accreditation Council (APAC)
Ngành 125 tín chỉ được kiểm định (không phải ngành phụ 75 tín chỉ) là bước đầu để được đăng ký hành nghề. 25 tín chỉ tâm lý học năm 2 và 3 trong đó được tính vào phần breadth.
Bắt buộc: PSYC10003 hoặc PSYC10006, PSYC10004 hoặc PSYC10007, PSYC20006, PSYC20007, PSYC20008, PSYC20009, PSYC30013, PSYC30021
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.