Tôi muốn làm: Nhà khí tượng học (Meteorologist)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Meteorology, Forecasting, Research, Communication Skills, Weather Prediction, Planning
Thông tin nghề chính thức: Meteorologist
Ngành dẫn tới đó
Climate and Weather (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- ATOC30003 Tropical Weather and Climate Extremes: Học về Khoa học Trái Đất, Vật lý; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
- ATOC30004 Dynamical Meteorology and Oceanography: Học về Vật lý, Khoa học Trái Đất; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
- ATOC30008 Atmospheric Processes and Composition: Học về Khoa học Trái Đất, Vật lý; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
- ATOC30006 Modern and Future Climate: Học về Khoa học Trái Đất; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- PHYC10010 Indigenous Astronomy: Học về Vật lý; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
- PHYC20017 Archaeoastronomy: Học về Vật lý; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
- PHYC30025 Astronomy and Society in the Space Age: Học về Vật lý; nhà tuyển dụng cần Meteorology, Weather Prediction
Hơi liên quan
- UNIB10018 Insects Shaping Society: Lĩnh vực gần: Sinh học, Sinh thái, động thực vật, Môi trường
- SCIE20004 Collaborative Animal, Human and Eco-Hlth: Lĩnh vực gần: Môi trường, Sinh thái, động thực vật, Sinh học
- DEVT10001 The Developing World: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- MULT10022 Our Planet, Our Health: Lĩnh vực gần: Môi trường, Sinh thái, động thực vật
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Lĩnh vực gần: Sinh học, Tâm lý học
- GEOG20010 China in Transition: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- GEOG20011 Global Inequalities In The Anthropocene: Lĩnh vực gần: Địa lý, Môi trường
- PLAN30001 Planning Scenario and Policy Workshop: Lĩnh vực gần: Môi trường, Địa lý
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Lĩnh vực gần: Sinh học
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Sinh học
- EDUC10050 Understanding Knowing and Learning: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Tâm lý học
Hầu như nghề nào cũng cần Research, Communication Skills, Planning. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.