Tôi muốn làm: Kỹ sư công nghệ thực phẩm (Food Technologist)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Food Science, Communication Skills, Product Development, Project Management, New Product Development, Research
Thông tin nghề chính thức: Food Technologist
Ngành dẫn tới đó
Food Science (Bachelor of Science)
Cùng lĩnh vực
Có ích
- FOOD20003 Intro to Food Science & Human Nutrition: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD20006 Food Microbiology and Safety: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD30007 Food Processing & Preservation: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD30008 Advanced Food Analysis: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD30009 Food Research & Development: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD30010 Functional Foods: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- UNIB10009 Food for a Healthy Planet: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- AGRI30011 Innovation Change & Knowledge Transfer: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- AGRI30040 Agribusiness Marketing & Value Chains: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
- AGRI30043 Resource Management Economics: Học về Nông nghiệp & thực phẩm
Hơi liên quan
- ANTH10002 Anthropology & Food in Everyday Life: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- CMCE10002 Foundations of Business Analytics: Có đề cập Kinh doanh
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- ISYS10001 Foundations of Information Systems: Có đề cập Kinh doanh
- MGMT10002 Principles of Management: Có đề cập Quản trị
- MULT10020 The Art and Science of Meditation: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- MULT10022 Our Planet, Our Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- MUSI10237 Music and Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- ABPL20042 Construction of Residential Buildings: Lĩnh vực gần: Kỹ thuật
- ANSC20004 Animals & Society 2: Human-Animal Bond: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills, Research. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.