Tôi muốn làm: Kỹ sư cơ điện tử (Mechatronics engineer)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Ngành dẫn tới đó
Mechanical Engineering Systems (Bachelor of Design)
Sau khi học tiếp
Có ích
- ELEN20005 Foundations of Electrical Networks: Học về Kỹ thuật
- ENGR20004 Engineering Mechanics: Học về Kỹ thuật
- ENGR20005 Numerical Methods in Engineering: Học về Kỹ thuật
- MCEN30017 Mechanics & Materials: Học về Kỹ thuật
- MCEN30018 Thermodynamics and Fluid Mechanics: Học về Kỹ thuật
- MCEN30020 Systems Modelling and Analysis: Học về Kỹ thuật
- MCEN30021 Mechanical Systems Design: Học về Kỹ thuật
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Có ích
- CHEN20010 Material and Energy Balances: Học về Kỹ thuật
- CHEN20011 Digitisation in the Process Industries: Học về Kỹ thuật
- BMEN30006 Circuits and Systems: Học về Kỹ thuật
- BMEN30008 Biosystems Design: Học về Kỹ thuật
- BMEN30011 Introduction to MedTech Innovation: Học về Kỹ thuật
- CHEN30001 Reactors and Catalysis: Học về Kỹ thuật
- ELEN30009 Electrical Network Analysis and Design: Học về Kỹ thuật
- ELEN30011 Electrical Device Modelling: Học về Kỹ thuật
- ELEN30012 Signals and Systems: Học về Kỹ thuật
- ELEN30013 Electronic System Implementation: Học về Kỹ thuật
- ENEN30002 Intro to Sustainable Water Management: Học về Kỹ thuật
- ENEN30003 Environmental Systems Modelling & Design: Học về Kỹ thuật
Hơi liên quan
- UNIB10009 Food for a Healthy Planet: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm, Y học & sức khỏe
- ANSC20003 Topics in Animal Health: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD20003 Intro to Food Science & Human Nutrition: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm, Y học & sức khỏe
- FOOD20006 Food Microbiology and Safety: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm, Y học & sức khỏe
- UNIB20014 Food For a Healthy Planet II: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe, Nông nghiệp & thực phẩm
- ANSC10001 Animals & Society 1: Animals & Our World: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm
- ANTH10002 Anthropology & Food in Everyday Life: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- CREA10001 Contemporary Art and Biomedicine: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- EDUC10051 Sports Coaching: Theory and Practice: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- EDUC10057 Wellbeing, Motivation and Performance: Lĩnh vực gần: Y học & sức khỏe
- ENVS10001 Natural Environments: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Lĩnh vực gần: Nông nghiệp & thực phẩm
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.