Tôi muốn làm: Kế toán viên (Accountant)
Ngành dẫn tới đó: 1. Chọn một ngành để xem các môn được xếp theo nghề này.
Nhà tuyển dụng cần: Accounting, Communication Skills, Budgeting, Microsoft Excel, Financial Accounting, Account Reconciliation
Thông tin nghề chính thức: Accountant (General)
Ngành dẫn tới đó
Accounting (Bachelor of Commerce)
Dẫn thẳng tới · Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ)
Bắt buộc
- ACCT30002 Organisational Performance Management: Bắt buộc để được CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) kiểm định · Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30004 Assurance, Risk and Control: Bắt buộc để được CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) kiểm định · Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ECON10003 Introductory Macroeconomics: Bắt buộc để được CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) kiểm định · Lĩnh vực gần: Kinh tế học
Có ích
- ACCT30001 Analysis of Firms & Financial Statements: Học về Kế toán, Tài chính; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30006 Financial Analysis and Valuation: Học về Kế toán, Tài chính; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT10001 Accounting Reports and Analysis: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT10002 Introductory Financial Accounting: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT20001 Accounting for Management Decisions: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT20002 Intermediate Financial Accounting: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT20008 Accounting Information for Reporting: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30007 Special Topics in Accounting: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30011 International Accounting Study Program: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30012 Reporting for Sustainability: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30013 Contemporary Issues in Reporting: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30014 Business Forensics and Fraud: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- ACCT30015 Accounting Information: Risks & Controls: Học về Kế toán; nhà tuyển dụng cần Accounting, Financial Accounting, Account Reconciliation
- FNCE10002 Principles of Finance: Học về Tài chính; nhà tuyển dụng cần Financial Accounting
Gợi ý breadth từ lĩnh vực khác
Bằng của bạn yêu cầu một số môn ngoài lĩnh vực chính. Những môn dưới đây liên quan tới nghề này; môn breadth khác cũng được.
Bắt buộc
- BLAW10001 Principles of Business Law: Bắt buộc học dạng breadth cho CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) · Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- BLAW20001 Principles of Company Law: Bắt buộc học dạng breadth cho CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) · Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- BLAW30002 Principles of Taxation Law I: Bắt buộc học dạng breadth cho CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ) · Lĩnh vực gần: Luật
Hơi liên quan
- MUSI20206 The Business of Music: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Luật, Marketing
- ISYS10001 Foundations of Information Systems: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Quản trị
- PROP10002 Introduction to Property: Lĩnh vực gần: Kinh tế học, Luật
- BLAW20002 Digital Platform Regulation: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- FLTV20022 Movies and Money 1: Có đề cập Tài chính, Kế toán
- ISYS20006 Shaping the Enterprise with ICT: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Quản trị
- LAWS20014 Protecting Creations and Brands: Lĩnh vực gần: Luật, Kinh doanh
- PROP20003 Design and Property Industry Studies: Lĩnh vực gần: Kinh doanh, Quản trị
- ABPL30039 Construction Contract Administration: Lĩnh vực gần: Luật, Quản trị
- BLAW10002 Free Speech and Media Law: Lĩnh vực gần: Luật
- FOOD10001 Beer Styles and Sensory Analysis: Lĩnh vực gần: Kinh doanh
- GEOG10001 Famine: The Geography of Scarcity: Lĩnh vực gần: Kinh tế học
Hầu như nghề nào cũng cần Communication Skills. Môn nào có bài luận, thuyết trình hay làm nhóm đều rèn được.
Xếp theo quy tắc của chúng tôi, dựa trên Handbook và trang nghề nghiệp chính thức, không phải của trường. Hãy kiểm tra Handbook trước khi đăng ký.