Chuyên ngành Accounting
62.5 tín chỉ
Level 3: bắt buộc
Level 3: chọn 2 môn
Level 3: chọn 2 môn
- ACCT30002 Organisational Performance Management
- ACCT30004 Assurance, Risk and Control
- ACCT30006 Financial Analysis and Valuation
- ACCT30007 Special Topics in Accounting
- ACCT30011 International Accounting Study Program
- ACCT30012 Reporting for Sustainability
- ACCT30013 Contemporary Issues in Reporting
- ACCT30014 Business Forensics and Fraud
- ACCT30015 Accounting Information: Risks & Controls
Level 1 và 2: học trước
- ACCT10001 Accounting Reports and Analysis
- ACCT10002 Introductory Financial Accounting
- ACCT20002 Intermediate Financial Accounting
- FNCE10002 Principles of Finance
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Accounting, kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
- Kế toán viên (Accountant) · Thông tin nghề chính thức: Accountant (General) · Môn nào quan trọng cho Kế toán viên?
Ngành nghề
mọi ngành và lĩnh vực
Học tiếp
- Sau Bachelor of Commerce: Các bằng chuyên nghiệp sau đại học (ví dụ luật, kỹ thuật, sư phạm) và chương trình kinh doanh sau đại học dành cho mọi ngành.
Lộ trình kiểm định nghề nghiệp: CPA Australia (CPA), Chartered Accountants ANZ (CA ANZ)
Học phiên bản kiểm định của ngành: ECON10003, hai môn cốt lõi năm 3 ACCT30002 và ACCT30004, cùng ba môn breadth về luật kinh doanh. Để thành hội viên chính thức có thể cần thêm kinh nghiệm làm việc hoặc học tiếp.
Bắt buộc: ECON10003, ACCT30002, ACCT30004
Bắt buộc, học như môn breadth: BLAW10001, BLAW20001, BLAW30002
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.