Chuyên ngành Genetics
50 tín chỉ
Level 3: bắt buộc
- GENE30001 Evolutionary Genetics and Genomics
- GENE30002 Genes: Organisation and Function
- GENE30004 Genetic Analysis
Level 3: chọn 1 môn
- BOTA30002 Plant Evolution
- CEDB30002 Principles of Cell Biology
- GENE30005 Human and Medical Genetics
- MIIM30002 Principles of Immunology
- MIIM30011 Medical Microbiology: Bacteriology
- SCIE30001 Science Research Project
- SCIE30002 Science and Technology Internship
- ZOOL30004 Evolutionary Applications
Level 1 và 2: học trước
- GENE20001 Foundations of Genetics and Genomics
- MIIM20001 Principles of Microbiology & Immunology
- MIIM20002 Microbes, Infections and Responses
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Genetics, kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
Ngành nghề
các trường đại học, viện nghiên cứu, các bộ, ngành chính phủ, bệnh viện, ngành công nghệ sinh học, bảo tồn, giảng dạy, khoa học pháp y, xuất bản, tư vấn di truyền
Học tiếp
- Sau Bachelor of Science: Honours (tùy ngành; xem BH-SCI), các bằng sau đại học để vào nghề (một số có đào tạo nghiên cứu), và bằng nghiên cứu (thạc sĩ/tiến sĩ) sau khi được đào tạo nghiên cứu ở Honours, Postgraduate Diploma hoặc thạc sĩ.
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.