Chuyên ngành Ecology and Evolutionary Biology
50 tín chỉ
Level 3: chọn 1 môn
Level 3: chọn 1 môn
Level 3: chọn 2 môn
- BOTA30002 Plant Evolution
- BOTA30004 Vegetation Management and Conservation
- BOTA30006 Field Botany
- ECOL30005 Applied Ecology
- ECOL30006 Ecology in Changing Environments
- ECOL30007 Marine Biodiversity and Biogeography
- EVSC30006 Ecology of Urban Landscapes
- GENE30001 Evolutionary Genetics and Genomics
- SCIE30001 Science Research Project
- ZOOL30004 Evolutionary Applications
- ZOOL30006 Animal Behaviour
- ZOOL30007 Experimental Animal Behaviour
- ZOOL30009 Field Ecology
Level 1 và 2: học trước
- EVSC20004 Blue Planet - Intro to Marine Biology
- GENE20001 Foundations of Genetics and Genomics
- MAST20031 Analysis of Biological Data
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Ecology and Evolutionary Biology, kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
Ngành nghề
sinh thái học, sinh học bảo tồn, sinh học tiến hóa, phân loại học và đa dạng sinh học, tư vấn môi trường, quản lý tài nguyên thiên nhiên
Học tiếp
- Sau Bachelor of Science: Honours (tùy ngành; xem BH-SCI), các bằng sau đại học để vào nghề (một số có đào tạo nghiên cứu), và bằng nghiên cứu (thạc sĩ/tiến sĩ) sau khi được đào tạo nghiên cứu ở Honours, Postgraduate Diploma hoặc thạc sĩ.
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.