Chuyên ngành Physics (Physics)
50 tín chỉ
Level 3: bắt buộc
Level 3: chọn 1 môn
Level 3: chọn 1 môn
- PHYC30011 Sub-atomic Physics
- PHYC30016 Electrodynamics
- PHYC30017 Statistical Physics
- PHYC30019 Astrophysics
- PHYC30022 Theoretical Physics 3
- PHYC30023 Light, Lasers, Optics
- PHYC30024 Condensed Matter Physics 3
Level 1 và 2: học trước
- PHYC20012 Quantum and Thermal Physics
- PHYC20013 Laboratory and Computational Physics 2
- PHYC20014 Theoretical Physics 2
- PHYC20015 Special Relativity and Electromagnetism
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Physics (Physics), kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
Ngành nghề
nghiên cứu và phát triển, giáo dục, kinh doanh, giảng dạy, quản lý
Học tiếp
- Sau Bachelor of Science: Honours (tùy ngành; xem BH-SCI), các bằng sau đại học để vào nghề (một số có đào tạo nghiên cứu), và bằng nghiên cứu (thạc sĩ/tiến sĩ) sau khi được đào tạo nghiên cứu ở Honours, Postgraduate Diploma hoặc thạc sĩ.
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.