Chuyên ngành Civil Engineering Systems
50 tín chỉ
Level 3: bắt buộc
- CVEN30008 Engineering Risk Management
- CVEN30009 Structural Theory and Design
- CVEN30010 Geotechnical Modelling and Design
- ENGR30002 Fluid Mechanics
Level 1 và 2: học trước
- CVEN20001 Sustainable Infrastructure Engineering
- ENEN20002 Earth Processes for Engineering
- ENGR20003 Engineering Materials and Mechanics
Ra trường làm gì
Handbook nói gì về đầu ra của Civil Engineering Systems, kèm thông tin nghề nghiệp chính thức từ trang Your Career của Chính phủ Úc.
- Kỹ sư xây dựng dân dụng (Civil engineer) (Sau khi học tiếp) · Thông tin nghề chính thức: Civil Engineer · Môn nào quan trọng cho Kỹ sư xây dựng dân dụng?
Học tiếp
- thạc sĩ chuyên nghiệp Kỹ thuật Xây dựng và Kết cấu (AQF 9)
Theo Handbook · kiểm tra ngày 2026-10-23
Nguồn: Handbook 2026 của University of Melbourne. Hãy kiểm tra lại trước khi đăng ký.